отцо́вство
Dấu sắc trên отцо́вство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отцо́вство nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con, tình cha con, tình phụ tử.
Nghĩa của отцо́вство
Danh từ
- Tư cách làm cha, quan hệ cha con.
- призна́ть своё отцо́вство[thừa] nhận mình là cha (của người con ngoài giá thú)
- чувство Tình cha con, tình phụ tử.
Biến cách của отцо́вство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отцо́вство | отцо́вства |
| Sinh cách кого? чего? | отцо́вства | отцо́вств |
| Tặng cách кому? чему? | отцо́вству | отцо́вствам |
| Đối cách кого? что? | отцо́вство | отцо́вства |
| Công cụ cách кем? чем? | отцо́вством | отцо́вствами |
| Giới cách о ком? о чём? | отцо́встве | отцо́вствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отцовство nghĩa là gì?
отцовство (danh từ) nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con, tình cha con, tình phụ tử.
отцовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отцо́вство (phiên âm Latinh otcóvstvo, IPA [ɐˈt͡sːofstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.