TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отцо́вство

giống trungbất động vật
otcóvstvo[ɐˈt͡sːofstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отцо́вство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отцо́вство nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con, tình cha con, tình phụ tử.

Nghĩa của отцо́вство

Danh từ

  1. Tư cách làm cha, quan hệ cha con.
    • призна́ть своё отцо́вство[thừa] nhận mình là cha (của người con ngoài giá thú)
  2. чувство Tình cha con, tình phụ tử.

Biến cách của отцо́вство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отцо́вствоотцо́вства
Sinh cách кого? чего?отцо́встваотцо́вств
Tặng cách кому? чему?отцо́вствуотцо́вствам
Đối cách кого? что?отцо́вствоотцо́вства
Công cụ cách кем? чем?отцо́вствомотцо́вствами
Giới cách о ком? о чём?отцо́вствеотцо́вствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отцовство nghĩa là gì?

отцовство (danh từ) nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con, tình cha con, tình phụ tử.

отцовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отцо́вство (phiên âm Latinh otcóvstvo, IPA [ɐˈt͡sːofstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.