отча́яние
Dấu sắc trên отча́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отча́яние nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.
Nghĩa của отча́яние
Danh từ
- [Sự, nỗi] thất vọng, tuyệt vọng.
- в отча́янииbị thất vọng, bị tuyệt vọng
Biến cách của отча́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отча́яние | отча́яния |
| Sinh cách кого? чего? | отча́яния | отча́яний |
| Tặng cách кому? чему? | отча́янию | отча́яниям |
| Đối cách кого? что? | отча́яние | отча́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | отча́янием | отча́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отча́янии | отча́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчаяние nghĩa là gì?
отчаяние (danh từ) nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.
отчаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отча́яние (phiên âm Latinh otčájanije, IPA [ɐˈt͡ɕːæ(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.