отчётный
otčótnyj[ɐˈt͡ɕːɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
отчётный nghĩa là báo cáo, phúc trình.
Nghĩa của отчётный
Tính từ
- (thuộc) báo cáo, phúc trình; thanh toán, quyết toán.
- отчётный пери́одthời gian báo cáo
- отчётный годnăm báo cáo
- отчётный доскла́дbản báo cáo, bản báo cáo tổng kết
- отчётное собра́ниеhội nghĩ tổng kết
Biến cách của отчётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отчётный | отчётное | отчётная | отчётные |
| Sinh cách | отчётного | отчётного | отчётной | отчётных |
| Tặng cách | отчётному | отчётному | отчётной | отчётным |
| Đối cách | отчётный / отчётного | отчётное | отчётную | отчётные / отчётных |
| Công cụ cách | отчётным | отчётным | отчётной | отчётными |
| Giới cách | отчётном | отчётном | отчётной | отчётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отчётный nghĩa là gì?
отчётный (tính từ) nghĩa là báo cáo, phúc trình.
отчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчётный (phiên âm Latinh otčótnyj, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.