TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчётный

otčótnyj[ɐˈt͡ɕːɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

отчётный nghĩa là phúc trình.

Nghĩa của отчётный

Tính từ

  1. Thuộc về báo cáo, phúc trình; thanh toán, quyết toán.
    • отчётный пери́одthời gian báo cáo
    • отчётный годnăm báo cáo
    • отчётный доскла́дbản báo cáo, bản báo cáo tổng kết
    • отчётное собра́ниеhội nghĩ tổng kết

Biến cách của отчётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотчётныйотчётноеотчётнаяотчётные
Sinh cáchотчётногоотчётногоотчётнойотчётных
Tặng cáchотчётномуотчётномуотчётнойотчётным
Đối cáchотчётный / отчётногоотчётноеотчётнуюотчётные / отчётных
Công cụ cáchотчётнымотчётнымотчётнойотчётными
Giới cáchотчётномотчётномотчётнойотчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отчётный nghĩa là gì?

отчётный (tính từ) nghĩa là phúc trình.

отчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчётный (phiên âm Latinh otčótnyj, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.