TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчётность

giống cáibất động vật
otčótnostʹ[ɐˈt͡ɕːɵtnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

отчётность nghĩa là báo cáo phúc trình, báo cáo.

Nghĩa của отчётность

Danh từ

  1. [Sự, chế độ] báo cáo phúc trình.
  2. документация-о работе [giấy tờ, biểu] báo cáo.
  3. о произведенных расходах [giấy tờ, biểu] thanh toán tài chình, quyết toán.

Biến cách của отчётность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отчётностьотчётности
Sinh cách кого? чего?отчётностиотчётностей
Tặng cách кому? чему?отчётностиотчётностям
Đối cách кого? что?отчётностьотчётности
Công cụ cách кем? чем?отчётностьюотчётностями
Giới cách о ком? о чём?отчётностиотчётностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отчётность nghĩa là gì?

отчётность (danh từ) nghĩa là báo cáo phúc trình, báo cáo.

отчётность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчётность (phiên âm Latinh otčótnostʹ, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.