отчётность
giống cáibất động vật
otčótnostʹ[ɐˈt͡ɕːɵtnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
отчётность nghĩa là báo cáo phúc trình, báo cáo.
Nghĩa của отчётность
Danh từ
- [Sự, chế độ] báo cáo phúc trình.
- документация-о работе [giấy tờ, biểu] báo cáo.
- о произведенных расходах [giấy tờ, biểu] thanh toán tài chình, quyết toán.
Biến cách của отчётность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отчётность | отчётности |
| Sinh cách кого? чего? | отчётности | отчётностей |
| Tặng cách кому? чему? | отчётности | отчётностям |
| Đối cách кого? что? | отчётность | отчётности |
| Công cụ cách кем? чем? | отчётностью | отчётностями |
| Giới cách о ком? о чём? | отчётности | отчётностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отчётность nghĩa là gì?
отчётность (danh từ) nghĩa là báo cáo phúc trình, báo cáo.
отчётность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отчётность (phiên âm Latinh otčótnostʹ, IPA [ɐˈt͡ɕːɵtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.