TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отшвы́ривать

thể chưa hoàn thành
otšvýrivatʹ[ɐt͡ʂʂˈvɨrʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отшвы́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отшвы́ривать nghĩa là quẳng đi, liệng đi.

Nghĩa của отшвы́ривать

Động từ

  1. khẩu ngữ Quẳng... đi, liệng... đi, vứt... đi, ném... đi, quăng... đi.

Cặp thể của отшвы́ривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отшвы́ривать

NgôiHiện tại
яотшвы́риваю
тыотшвы́риваешь
он / она́ / оно́отшвы́ривает
мыотшвы́риваем
выотшвы́риваете
они́отшвы́ривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отшвыривать.

Quá khứ

Giống đực (он)отшвы́ривал
Giống cái (она́)отшвы́ривала
Giống trung (оно́)отшвы́ривало
Số nhiều (они́)отшвы́ривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отшвы́ривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отшвы́ривайте

Câu hỏi thường gặp

отшвыривать nghĩa là gì?

отшвыривать (động từ) nghĩa là quẳng đi, liệng đi.

отшвыривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отшвы́ривать (phiên âm Latinh otšvýrivatʹ, IPA [ɐt͡ʂʂˈvɨrʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.