отше́льник
Dấu sắc trên отше́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отше́льник nghĩa là người tu ẩn, độc ẩn sĩ.
Nghĩa của отше́льник
Danh từ
- Người tu ẩn, độc ẩn sĩ, tu sĩ ẩn cư; (nghĩa bóng) ẩn sĩ, dật sĩ, người ở ẩn.
- жить отше́льник омở ẩn, ở ẩn dật, ẩn cư
Biến cách của отше́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отше́льник | отше́льники |
| Sinh cách кого? чего? | отше́льника | отше́льников |
| Tặng cách кому? чему? | отше́льнику | отше́льникам |
| Đối cách кого? что? | отше́льника | отше́льников |
| Công cụ cách кем? чем? | отше́льником | отше́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | отше́льнике | отше́льниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отше́льник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отшельник nghĩa là gì?
отшельник (danh từ) nghĩa là người tu ẩn, độc ẩn sĩ.
отшельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отше́льник (phiên âm Latinh otšélʹnik, IPA [ɐt͡ʂˈʂɛlʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.