отъя́вленный
Dấu sắc trên отъя́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отъя́вленный nghĩa là quá, đỗi.
Nghĩa của отъя́вленный
Tính từ
- Quá quắt, quá xá, quá, đỗi, quá lắm, hạng nặng; (неисправимый) bất trị, nặng cân.
- отъявленный плутtên đại bịp, tên đại bợm, kẻ bịp bợm quá quắt, kẻ lừa đảo bất trị
- отъявленный лгунcuội đất hạng nặng, kẻ nói dối nặng cân
Biến cách của отъя́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отъя́вленный | отъя́вленное | отъя́вленная | отъя́вленные |
| Sinh cách | отъя́вленного | отъя́вленного | отъя́вленной | отъя́вленных |
| Tặng cách | отъя́вленному | отъя́вленному | отъя́вленной | отъя́вленным |
| Đối cách | отъя́вленный / отъя́вленного | отъя́вленное | отъя́вленную | отъя́вленные / отъя́вленных |
| Công cụ cách | отъя́вленным | отъя́вленным | отъя́вленной | отъя́вленными |
| Giới cách | отъя́вленном | отъя́вленном | отъя́вленной | отъя́вленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отъявленный nghĩa là gì?
отъявленный (tính từ) nghĩa là quá, đỗi.
отъявленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отъя́вленный (phiên âm Latinh otʺjávlennyj, IPA [ɐtˈjavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.