TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отъя́вленный

otʺjávlennyj[ɐtˈjavlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отъя́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отъя́вленный nghĩa là quá, đỗi.

Nghĩa của отъя́вленный

Tính từ

  1. Quá quắt, quá xá, quá, đỗi, quá lắm, hạng nặng; (неисправимый) bất trị, nặng cân.
    • отъявленный плутtên đại bịp, tên đại bợm, kẻ bịp bợm quá quắt, kẻ lừa đảo bất trị
    • отъявленный лгунcuội đất hạng nặng, kẻ nói dối nặng cân

Biến cách của отъя́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотъя́вленныйотъя́вленноеотъя́вленнаяотъя́вленные
Sinh cáchотъя́вленногоотъя́вленногоотъя́вленнойотъя́вленных
Tặng cáchотъя́вленномуотъя́вленномуотъя́вленнойотъя́вленным
Đối cáchотъя́вленный / отъя́вленногоотъя́вленноеотъя́вленнуюотъя́вленные / отъя́вленных
Công cụ cáchотъя́вленнымотъя́вленнымотъя́вленнойотъя́вленными
Giới cáchотъя́вленномотъя́вленномотъя́вленнойотъя́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отъявленный nghĩa là gì?

отъявленный (tính từ) nghĩa là quá, đỗi.

отъявленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отъя́вленный (phiên âm Latinh otʺjávlennyj, IPA [ɐtˈjavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.