оформи́тель
Dấu sắc trên оформи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оформи́тель nghĩa là người trình bày.
Nghĩa của оформи́тель
Danh từ
- Người trình bày; (сцены) người trang trí, người bài trí.
- худо́жественный оформи́тельngười trình bày mỹ thuật
Biến cách của оформи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оформи́тель | оформи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | оформи́теля | оформи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | оформи́телю | оформи́телям |
| Đối cách кого? что? | оформи́теля | оформи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | оформи́телем | оформи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | оформи́теле | оформи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оформитель nghĩa là gì?
оформитель (danh từ) nghĩa là người trình bày.
оформитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оформи́тель (phiên âm Latinh oformítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.