официа́нтка
Dấu sắc trên официа́нтка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
официа́нтка nghĩa là người bồi bàn.
Nghĩa của официа́нтка
Nghĩa lấy theo mục официант.
Danh từ
- Người phục vụ bàn ăn, người bồi bàn.
Biến cách của официа́нтка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | официа́нтка | официа́нтки |
| Sinh cách кого? чего? | официа́нтки | официа́нток |
| Tặng cách кому? чему? | официа́нтке | официа́нткам |
| Đối cách кого? что? | официа́нтку | официа́нток |
| Công cụ cách кем? чем? | официа́нткой | официа́нтками |
| Giới cách о ком? о чём? | официа́нтке | официа́нтках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
официантка nghĩa là gì?
официантка (danh từ) nghĩa là người bồi bàn.
официантка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là официа́нтка (phiên âm Latinh oficiántka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.