охраня́ть
Dấu sắc trên охраня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охраня́ть nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
Nghĩa của охраня́ть
Động từ
- Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn; (quân sự) cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gác. + đối cách
- охраня́ть зда́ниеbảo vệ (giữ gìn) tòa nhà; б) воен. — bảo vệ (cảnh giới, cảnh vệ) tòa nhà
- охраня́ть грани́цыbảo vệ biên giới
- охраня́ть истори́ческие па́мятникиbảo tồn (bảo vệ, giữ gìn) những di tích lịch sử
- охраня́ть интере́сы трудя́щихсяbảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động, bảo hộ lợi ích của giới cần lao
Chia động từ охраня́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | охраня́ю |
| ты | охраня́ешь |
| он / она́ / оно́ | охраня́ет |
| мы | охраня́ем |
| вы | охраня́ете |
| они́ | охраня́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + охранять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | охраня́л |
| Giống cái (она́) | охраня́ла |
| Giống trung (оно́) | охраня́ло |
| Số nhiều (они́) | охраня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | охраня́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | охраня́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với охраня́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
охранять nghĩa là gì?
охранять (động từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
охранять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охраня́ть (phiên âm Latinh oxranjátʹ, IPA [ɐxrɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.