TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

охраня́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
oxranjátʹ[ɐxrɐˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên охраня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

охраня́ть nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

Nghĩa của охраня́ть

Động từ

  1. Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn; (quân sự) cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gác. + đối cách
    • охраня́ть зда́ниеbảo vệ (giữ gìn) tòa nhà; б) воен. — bảo vệ (cảnh giới, cảnh vệ) tòa nhà
    • охраня́ть грани́цыbảo vệ biên giới
    • охраня́ть истори́ческие па́мятникиbảo tồn (bảo vệ, giữ gìn) những di tích lịch sử
    • охраня́ть интере́сы трудя́щихсяbảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động, bảo hộ lợi ích của giới cần lao

Chia động từ охраня́ть

NgôiHiện tại
яохраня́ю
тыохраня́ешь
он / она́ / оно́охраня́ет
мыохраня́ем
выохраня́ете
они́охраня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + охранять.

Quá khứ

Giống đực (он)охраня́л
Giống cái (она́)охраня́ла
Giống trung (оно́)охраня́ло
Số nhiều (они́)охраня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)охраня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)охраня́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với охраня́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

охранять nghĩa là gì?

охранять (động từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

охранять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là охраня́ть (phiên âm Latinh oxranjátʹ, IPA [ɐxrɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.