TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очарова́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
očarovátelʹnyj[ɐt͡ɕɪrɐˈvatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очарова́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очарова́тельный nghĩa là làm say đắm, làm say mê.

Nghĩa của очарова́тельный

Tính từ

  1. Làm say đắm, làm say mê, mê ly, khả ái, có sức quyến rũ, hấp dẫn; (прекрасный) tuyệt vời, tuyệt trần.
    • очарова́тельное пе́ниеtiếng hát mê ly (mê hồn, tuyệt vời)
    • очарова́тельная улы́ькаnụ cười kiều diễm (mê hồn)
    • очарова́тельная непосре́дственностьtính hồn nhiên khả ái (đáng yêu)

Biến cách của очарова́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchочарова́тельныйочарова́тельноеочарова́тельнаяочарова́тельные
Sinh cáchочарова́тельногоочарова́тельногоочарова́тельнойочарова́тельных
Tặng cáchочарова́тельномуочарова́тельномуочарова́тельнойочарова́тельным
Đối cáchочарова́тельный / очарова́тельногоочарова́тельноеочарова́тельнуюочарова́тельные / очарова́тельных
Công cụ cáchочарова́тельнымочарова́тельнымочарова́тельнойочарова́тельными
Giới cáchочарова́тельномочарова́тельномочарова́тельнойочарова́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của очарова́тельный

So sánh hơn(по)очарова́тельнее

Câu ví dụ với очарова́тельный

  • Она была очаровательной женщиной. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

очаровательный nghĩa là gì?

очаровательный (tính từ) nghĩa là làm say đắm, làm say mê.

очаровательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очарова́тельный (phiên âm Latinh očarovátelʹnyj, IPA [ɐt͡ɕɪrɐˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.