очарова́ние
Dấu sắc trên очарова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очарова́ние nghĩa là sức quyến rũ, sức dụ hoặc.
Nghĩa của очарова́ние
Danh từ
- Sức quyến rũ, sức dụ hoặc, ma lực, vẻ kiều diễm, vẻ duyên dáng, vẻ khả ái; (состояние) [tình trạng, sự] say đắm, say mê, mê mẩn, đắm đuối.
- подда́ться чьему́-л. очарова́ниюbị ai quyến rũ, say mê ai, say đắm ai, đắm đuối ai, say ai như điếu đổ (разг.)
- он подда́лся очарова́нию ле́тнего у́траchàng say mê lặng ngắm vẻ đẹp ban mai của mùa hè
- подда́ться очарова́нию му́зыкиsay sưa thưởng thức nhạc
Biến cách của очарова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очарова́ние | очарова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | очарова́ния | очарова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | очарова́нию | очарова́ниям |
| Đối cách кого? что? | очарова́ние | очарова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | очарова́нием | очарова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | очарова́нии | очарова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với очарова́ние
- Какое-то особенное очарование есть в Вас. Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очарование nghĩa là gì?
очарование (danh từ) nghĩa là sức quyến rũ, sức dụ hoặc.
очарование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очарова́ние (phiên âm Latinh očarovánije, IPA [ɐt͡ɕɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.