оше́йник
giống đựcbất động vật
ošéjnik[ɐˈʂɛjnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оше́йник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оше́йник nghĩa là cái cổ dề, vòng cổ.
Nghĩa của оше́йник
Danh từ
- Cái cổ dề, vòng cổ.
- соба́чий оше́йник[cái] cổ dề chó, vòng cổ chó
Biến cách của оше́йник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оше́йник | оше́йники |
| Sinh cách кого? чего? | оше́йника | оше́йников |
| Tặng cách кому? чему? | оше́йнику | оше́йникам |
| Đối cách кого? что? | оше́йник | оше́йники |
| Công cụ cách кем? чем? | оше́йником | оше́йниками |
| Giới cách о ком? о чём? | оше́йнике | оше́йниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ошейник nghĩa là gì?
ошейник (danh từ) nghĩa là cái cổ dề, vòng cổ.
ошейник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оше́йник (phiên âm Latinh ošéjnik, IPA [ɐˈʂɛjnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.