ошара́шивать
Dấu sắc trên ошара́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошара́шивать nghĩa là nện mạnh, đánh mạnh.
Nghĩa của ошара́шивать
Động từ
- Nện mạnh, đánh mạnh, choảng mạnh, thẳng cánh nện.
- ошара́шить па́лкой по спине́thẳng cánh nện một gậy vào lưng
- перен.(озадачить) làm... phân vân, làm... lúng túng, làm... luống cuống, dồn... vào thế bí, làm... sửng sốt, làm... hết sức ngạc nhiên
- ошара́шить кого́-л. вопро́сомhỏi làm ai luống cuống, hỏi dồn ai vào thế bí
- он нас про́сто ошара́шил свои́м заявле́ниемbằng lời tuyên bố của mình ông ta quả đã làm chúng ta hết sức ngạc nhiên; tuyên bố như thế, anh ta quả đã làm chúng ta sửng sốt
Cặp thể của ошара́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ошара́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ошара́шиваю |
| ты | ошара́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | ошара́шивает |
| мы | ошара́шиваем |
| вы | ошара́шиваете |
| они́ | ошара́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошарашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ошара́шивал |
| Giống cái (она́) | ошара́шивала |
| Giống trung (оно́) | ошара́шивало |
| Số nhiều (они́) | ошара́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ошара́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ошара́шивайте |
Họ từ của ошара́шивать
Câu hỏi thường gặp
ошарашивать nghĩa là gì?
ошарашивать (động từ) nghĩa là nện mạnh, đánh mạnh.
ошарашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошара́шивать (phiên âm Latinh ošarášivatʹ, IPA [ɐʂɐˈraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.