TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошеломле́ние

giống trungbất động vật
ošelomlénije[ɐʂɨɫɐˈmlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ошеломле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ошеломле́ние nghĩa là sự làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Nghĩa của ошеломле́ние

Danh từ

  1. Sự làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bang hoàng, làm chết điếng.

Biến cách của ошеломле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ошеломле́ниеошеломле́ния
Sinh cách кого? чего?ошеломле́нияошеломле́ний
Tặng cách кому? чему?ошеломле́ниюошеломле́ниям
Đối cách кого? что?ошеломле́ниеошеломле́ния
Công cụ cách кем? чем?ошеломле́ниемошеломле́ниями
Giới cách о ком? о чём?ошеломле́нииошеломле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ошеломление nghĩa là gì?

ошеломление (danh từ) nghĩa là sự làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

ошеломление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошеломле́ние (phiên âm Latinh ošelomlénije, IPA [ɐʂɨɫɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.