ошеломля́ть
Dấu sắc trên ошеломля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошеломля́ть nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
Nghĩa của ошеломля́ть
Động từ
- Làm... kinh ngạc, làm... sửng sốt, làm... điếng người, làm... xửng vửng, làm... cuống quít, làm... bàng hoàng, làm... chết điếng.
- ошеломи́ть кого́-л. неожи́данным вопро́сомhỏi đột ngột làm ai sửng sốt (luống cuống, cuống quít, bàng hoàng)
Cặp thể của ошеломля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ошеломля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ошеломля́ю |
| ты | ошеломля́ешь |
| он / она́ / оно́ | ошеломля́ет |
| мы | ошеломля́ем |
| вы | ошеломля́ете |
| они́ | ошеломля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошеломлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ошеломля́л |
| Giống cái (она́) | ошеломля́ла |
| Giống trung (оно́) | ошеломля́ло |
| Số nhiều (они́) | ошеломля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ошеломля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ошеломля́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ошеломля́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ошеломлять nghĩa là gì?
ошеломлять (động từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
ошеломлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошеломля́ть (phiên âm Latinh ošelomljátʹ, IPA [ɐʂɨɫɐˈmlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.