TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошеломля́ть

thể chưa hoàn thành
ošelomljátʹ[ɐʂɨɫɐˈmlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ошеломля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ошеломля́ть nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Nghĩa của ошеломля́ть

Động từ

  1. Làm... kinh ngạc, làm... sửng sốt, làm... điếng người, làm... xửng vửng, làm... cuống quít, làm... bàng hoàng, làm... chết điếng.
    • ошеломи́ть кого́-л. неожи́данным вопро́сомhỏi đột ngột làm ai sửng sốt (luống cuống, cuống quít, bàng hoàng)

Cặp thể của ошеломля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ошеломля́ть

NgôiHiện tại
яошеломля́ю
тыошеломля́ешь
он / она́ / оно́ошеломля́ет
мыошеломля́ем
выошеломля́ете
они́ошеломля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошеломлять.

Quá khứ

Giống đực (он)ошеломля́л
Giống cái (она́)ошеломля́ла
Giống trung (оно́)ошеломля́ло
Số nhiều (они́)ошеломля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ошеломля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ошеломля́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ошеломля́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ошеломлять nghĩa là gì?

ошеломлять (động từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

ошеломлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошеломля́ть (phiên âm Latinh ošelomljátʹ, IPA [ɐʂɨɫɐˈmlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.