оши́бочность
Dấu sắc trên оши́бочность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оши́бочность nghĩa là sai lầm, sai nhầm.
Nghĩa của оши́бочность
Danh từ
- [Tính chất, độ] sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, không đúng.
Biến cách của оши́бочность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оши́бочность | оши́бочности |
| Sinh cách кого? чего? | оши́бочности | оши́бочностей |
| Tặng cách кому? чему? | оши́бочности | оши́бочностям |
| Đối cách кого? что? | оши́бочность | оши́бочности |
| Công cụ cách кем? чем? | оши́бочностью | оши́бочностями |
| Giới cách о ком? о чём? | оши́бочности | оши́бочностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ошибочность nghĩa là gì?
ошибочность (danh từ) nghĩa là sai lầm, sai nhầm.
ошибочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оши́бочность (phiên âm Latinh ošíbočnostʹ, IPA [ɐˈʂɨbət͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.