TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оши́бочный

ošíbočnyj[ɐˈʂɨbət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оши́бочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оши́бочный nghĩa là sai lầm, sai nhầm.

Nghĩa của оши́бочный

Tính từ

  1. Sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng.
    • оши́бочное представле́ниеkhái niệm sai lầm
    • оши́бочное реше́ниеquyết định sai lầm, giải pháp không đúng, cách giải quyết sai; б) — (в математике) — đáp số sai

Biến cách của оши́бочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоши́бочныйоши́бочноеоши́бочнаяоши́бочные
Sinh cáchоши́бочногооши́бочногооши́бочнойоши́бочных
Tặng cáchоши́бочномуоши́бочномуоши́бочнойоши́бочным
Đối cáchоши́бочный / оши́бочногооши́бочноеоши́бочнуюоши́бочные / оши́бочных
Công cụ cáchоши́бочнымоши́бочнымоши́бочнойоши́бочными
Giới cáchоши́бочномоши́бочномоши́бочнойоши́бочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оши́бочный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ошибочный nghĩa là gì?

ошибочный (tính từ) nghĩa là sai lầm, sai nhầm.

ошибочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оши́бочный (phiên âm Latinh ošíbočnyj, IPA [ɐˈʂɨbət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.