оши́бочный
Dấu sắc trên оши́бочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оши́бочный nghĩa là sai lầm, sai nhầm.
Nghĩa của оши́бочный
Tính từ
- Sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng.
- оши́бочное представле́ниеkhái niệm sai lầm
- оши́бочное реше́ниеquyết định sai lầm, giải pháp không đúng, cách giải quyết sai; б) — (в математике) — đáp số sai
Biến cách của оши́бочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оши́бочный | оши́бочное | оши́бочная | оши́бочные |
| Sinh cách | оши́бочного | оши́бочного | оши́бочной | оши́бочных |
| Tặng cách | оши́бочному | оши́бочному | оши́бочной | оши́бочным |
| Đối cách | оши́бочный / оши́бочного | оши́бочное | оши́бочную | оши́бочные / оши́бочных |
| Công cụ cách | оши́бочным | оши́бочным | оши́бочной | оши́бочными |
| Giới cách | оши́бочном | оши́бочном | оши́бочной | оши́бочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оши́бочный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ошибочный nghĩa là gì?
ошибочный (tính từ) nghĩa là sai lầm, sai nhầm.
ошибочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оши́бочный (phiên âm Latinh ošíbočnyj, IPA [ɐˈʂɨbət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.