TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ощути́мый

oščutímyj[ɐɕːʉˈtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ощути́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ощути́мый nghĩa là dễ nhận thấy, rõ rệt.

Nghĩa của ощути́мый

Tính từ

  1. Có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, rõ rệt; (nghĩa bóng) (значительный) đáng kể, lớn lao.
    • ощути́мые результа́тыkết quả rõ rệt (dễ, nhận thấy)
    • ощутимый пробе́л в зна́нияхthiếu sót rõ rệt trong kiến thức
    • ощутимый уда́р[một] đòn đau, đòn điếng người, cú đấm choáng người
    • ма́ло ощути́мая поте́ряthiệt hại không đáng kể, tổn hại ít

Biến cách của ощути́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchощути́мыйощути́моеощути́маяощути́мые
Sinh cáchощути́могоощути́могоощути́мойощути́мых
Tặng cáchощути́момуощути́момуощути́мойощути́мым
Đối cáchощути́мый / ощути́могоощути́моеощути́муюощути́мые / ощути́мых
Công cụ cáchощути́мымощути́мымощути́мойощути́мыми
Giới cáchощути́момощути́момощути́мойощути́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ощути́мый

So sánh hơn(по)ощути́мее

Câu hỏi thường gặp

ощутимый nghĩa là gì?

ощутимый (tính từ) nghĩa là dễ nhận thấy, rõ rệt.

ощутимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ощути́мый (phiên âm Latinh oščutímyj, IPA [ɐɕːʉˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.