ощути́мый
Dấu sắc trên ощути́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ощути́мый nghĩa là dễ nhận thấy, rõ rệt.
Nghĩa của ощути́мый
Tính từ
- Có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, rõ rệt; (nghĩa bóng) (значительный) đáng kể, lớn lao.
- ощути́мые результа́тыkết quả rõ rệt (dễ, nhận thấy)
- ощутимый пробе́л в зна́нияхthiếu sót rõ rệt trong kiến thức
- ощутимый уда́р[một] đòn đau, đòn điếng người, cú đấm choáng người
- ма́ло ощути́мая поте́ряthiệt hại không đáng kể, tổn hại ít
Biến cách của ощути́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ощути́мый | ощути́мое | ощути́мая | ощути́мые |
| Sinh cách | ощути́мого | ощути́мого | ощути́мой | ощути́мых |
| Tặng cách | ощути́мому | ощути́мому | ощути́мой | ощути́мым |
| Đối cách | ощути́мый / ощути́мого | ощути́мое | ощути́мую | ощути́мые / ощути́мых |
| Công cụ cách | ощути́мым | ощути́мым | ощути́мой | ощути́мыми |
| Giới cách | ощути́мом | ощути́мом | ощути́мой | ощути́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ощути́мый
| So sánh hơn | (по)ощути́мее |
Câu hỏi thường gặp
ощутимый nghĩa là gì?
ощутимый (tính từ) nghĩa là dễ nhận thấy, rõ rệt.
ощутимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ощути́мый (phiên âm Latinh oščutímyj, IPA [ɐɕːʉˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.