па́года
Dấu sắc trên па́года chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́года nghĩa là Ngôi chùa.
Nghĩa của па́года
Danh từ
- Ngôi chùa.
Biến cách của па́года (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́года | па́годы |
| Sinh cách кого? чего? | па́годы | па́год |
| Tặng cách кому? чему? | па́годе | па́годам |
| Đối cách кого? что? | па́году | па́годы |
| Công cụ cách кем? чем? | па́годой | па́годами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́годе | па́годах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với па́года
- Возле пагоды Будду называют братцем. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
пагода nghĩa là gì?
пагода (danh từ) nghĩa là Ngôi chùa.
пагода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́года (phiên âm Latinh págoda, IPA [ˈpaɡədə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.