павильо́н
Dấu sắc trên павильо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
павильо́н nghĩa là tòa nhà triển lãm, gian triển lãm, lầu quay phim, trường quay.
Nghĩa của павильо́н
Danh từ
- здание выставки Tòa nhà triển lãm, gian triển lãm.
- для киносъёмок Lầu quay phim, trường quay.
- всавахб парках и т. п. Tòa nhà, nhà nhỏ, quán, đình tạ, thảy tạ.
Biến cách của павильо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | павильо́н | павильо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | павильо́на | павильо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | павильо́ну | павильо́нам |
| Đối cách кого? что? | павильо́н | павильо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | павильо́ном | павильо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | павильо́не | павильо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
павильон nghĩa là gì?
павильон (danh từ) nghĩa là tòa nhà triển lãm, gian triển lãm, lầu quay phim, trường quay.
павильон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là павильо́н (phiên âm Latinh pavilʹón, IPA [pəvʲɪˈlʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.