TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́губный

págubnyj[ˈpaɡʊbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́губный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́губный nghĩa là nguy hại, tai hại, có hại, tác hại.

Nghĩa của па́губный

Tính từ

  1. губительный Nguy hại, tai hại.
  2. вредный Có hại, tác hại.
    • па́губное влия́ниеảnh hưởng nguy hại (tai hại, có hại, tác hại)

Biến cách của па́губный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́губныйпа́губноепа́губнаяпа́губные
Sinh cáchпа́губногопа́губногопа́губнойпа́губных
Tặng cáchпа́губномупа́губномупа́губнойпа́губным
Đối cáchпа́губный / па́губногопа́губноепа́губнуюпа́губные / па́губных
Công cụ cáchпа́губнымпа́губнымпа́губнойпа́губными
Giới cáchпа́губномпа́губномпа́губнойпа́губных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пагубный nghĩa là gì?

пагубный (tính từ) nghĩa là nguy hại, tai hại, có hại, tác hại.

пагубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́губный (phiên âm Latinh págubnyj, IPA [ˈpaɡʊbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.