пай
giống đựcbất động vật
paj[paj]
giọng máy của trình duyệt
пай nghĩa là cổ phần, phần.
Nghĩa của пай
Danh từ
- Cổ phần, phần.
- кооперати́вный пайcổ phần hợp tác xã
Biến cách của пай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́й | паи́ |
| Sinh cách кого? чего? | па́я | паёв |
| Tặng cách кому? чему? | па́ю | пая́м |
| Đối cách кого? что? | па́й | паи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ем | пая́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | па́е | пая́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пай nghĩa là gì?
пай (danh từ) nghĩa là cổ phần, phần.
пай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пай (phiên âm Latinh paj, IPA [paj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.