TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пай

giống đựcbất động vật
paj[paj] giọng máy của trình duyệt

пай nghĩa là cổ phần, phần.

Nghĩa của пай

Danh từ

  1. Cổ phần, phần.
    • кооперати́вный пайcổ phần hợp tác xã

Biến cách của пай (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́йпаи́
Sinh cách кого? чего?па́япаёв
Tặng cách кому? чему?па́юпая́м
Đối cách кого? что?па́йпаи́
Công cụ cách кем? чем?па́емпая́ми
Giới cách о ком? о чём?па́епая́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пай nghĩa là gì?

пай (danh từ) nghĩa là cổ phần, phần.

пай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пай (phiên âm Latinh paj, IPA [paj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.