па́йщик
Dấu sắc trên па́йщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́йщик nghĩa là người góp cổ phần, người góp phần.
Nghĩa của па́йщик
Danh từ
- Người góp cổ phần, người góp phần.
- па́йщик кооперати́ваxã viên hợp tác xã
Biến cách của па́йщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́йщик | па́йщики |
| Sinh cách кого? чего? | па́йщика | па́йщиков |
| Tặng cách кому? чему? | па́йщику | па́йщикам |
| Đối cách кого? что? | па́йщика | па́йщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | па́йщиком | па́йщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́йщике | па́йщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пайщик nghĩa là gì?
пайщик (danh từ) nghĩa là người góp cổ phần, người góp phần.
пайщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́йщик (phiên âm Latinh pájščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.