пансионе́р
Dấu sắc trên пансионе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пансионе́р nghĩa là học sinh học xá, người ở trọ.
Nghĩa của пансионе́р
Danh từ
- учайщийся Học sinh học xá.
- живущий в пансионе Người ở trọ.
- пользующийся пансионом Người được cấp dưỡng, người được chu cấp.
Biến cách của пансионе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пансионе́р | пансионе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | пансионе́ра | пансионе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | пансионе́ру | пансионе́рам |
| Đối cách кого? что? | пансионе́ра | пансионе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | пансионе́ром | пансионе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | пансионе́ре | пансионе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пансионер nghĩa là gì?
пансионер (danh từ) nghĩa là học sinh học xá, người ở trọ.
пансионер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пансионе́р (phiên âm Latinh pansionér); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.