парано́йя
Dấu sắc trên парано́йя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парано́йя nghĩa là hoang tưởng ảo giác.
Nghĩa của парано́йя
Danh từ
- Hoang tưởng ảo giác.
Biến cách của парано́йя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парано́йя | парано́йи |
| Sinh cách кого? чего? | парано́йи | парано́й |
| Tặng cách кому? чему? | парано́йе | парано́йям |
| Đối cách кого? что? | парано́йю | парано́йи |
| Công cụ cách кем? чем? | парано́йей | парано́йями |
| Giới cách о ком? о чём? | парано́йе | парано́йях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với парано́йя
- Люди очень склонны к паранойе. Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3052017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
паранойя nghĩa là gì?
паранойя (danh từ) nghĩa là hoang tưởng ảo giác.
паранойя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парано́йя (phiên âm Latinh paranójja, IPA [pərɐˈnojːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.