паралле́льный
Dấu sắc trên паралле́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паралле́льный nghĩa là song song, song hành.
Nghĩa của паралле́льный
Tính từ
- toán học Song song, song hành.
- об улицах и т. п. Song song.
- совпадающий Trùng hợp, trùng nhau, song trùng, giống nhau.
- одновременный Đồng thời, cùng lúc.
- паралле́льные бру́сья(thể thao) xà kép
- паралле́льное соедине́ние(điện) sự nối (đấu, mắc) song song
Biến cách của паралле́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паралле́льный | паралле́льное | паралле́льная | паралле́льные |
| Sinh cách | паралле́льного | паралле́льного | паралле́льной | паралле́льных |
| Tặng cách | паралле́льному | паралле́льному | паралле́льной | паралле́льным |
| Đối cách | паралле́льный / паралле́льного | паралле́льное | паралле́льную | паралле́льные / паралле́льных |
| Công cụ cách | паралле́льным | паралле́льным | паралле́льной | паралле́льными |
| Giới cách | паралле́льном | паралле́льном | паралле́льной | паралле́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với паралле́льный
- Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
параллельный nghĩa là gì?
параллельный (tính từ) nghĩa là song song, song hành.
параллельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паралле́льный (phiên âm Latinh parallélʹnyj, IPA [pərɐˈlʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.