TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паралле́льный

parallélʹnyj[pərɐˈlʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паралле́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паралле́льный nghĩa là song song, song hành.

Nghĩa của паралле́льный

Tính từ

  1. toán học Song song, song hành.
  2. об улицах и т. п. Song song.
  3. совпадающий Trùng hợp, trùng nhau, song trùng, giống nhau.
  4. одновременный Đồng thời, cùng lúc.
    • паралле́льные бру́сья(thể thao) xà kép
    • паралле́льное соедине́ние(điện) sự nối (đấu, mắc) song song

Biến cách của паралле́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаралле́льныйпаралле́льноепаралле́льнаяпаралле́льные
Sinh cáchпаралле́льногопаралле́льногопаралле́льнойпаралле́льных
Tặng cáchпаралле́льномупаралле́льномупаралле́льнойпаралле́льным
Đối cáchпаралле́льный / паралле́льногопаралле́льноепаралле́льнуюпаралле́льные / паралле́льных
Công cụ cáchпаралле́льнымпаралле́льнымпаралле́льнойпаралле́льными
Giới cáchпаралле́льномпаралле́льномпаралле́льнойпаралле́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với паралле́льный

  • Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284153

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

параллельный nghĩa là gì?

параллельный (tính từ) nghĩa là song song, song hành.

параллельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паралле́льный (phiên âm Latinh parallélʹnyj, IPA [pərɐˈlʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.