TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паранорма́льный

paranormálʹnyj[ˌparənɐrˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паранорма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паранорма́льный nghĩa là siêu tâm linh, huyền bí.

Nghĩa của паранорма́льный

Tính từ

  1. Siêu tâm linh, huyền bí.

Biến cách của паранорма́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаранорма́льныйпаранорма́льноепаранорма́льнаяпаранорма́льные
Sinh cáchпаранорма́льногопаранорма́льногопаранорма́льнойпаранорма́льных
Tặng cáchпаранорма́льномупаранорма́льномупаранорма́льнойпаранорма́льным
Đối cáchпаранорма́льный / паранорма́льногопаранорма́льноепаранорма́льнуюпаранорма́льные / паранорма́льных
Công cụ cáchпаранорма́льнымпаранорма́льнымпаранорма́льнойпаранорма́льными
Giới cáchпаранорма́льномпаранорма́льномпаранорма́льнойпаранорма́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với паранорма́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

паранормальный nghĩa là gì?

паранормальный (tính từ) nghĩa là siêu tâm linh, huyền bí.

паранормальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паранорма́льный (phiên âm Latinh paranormálʹnyj, IPA [ˌparənɐrˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.