парафи́н
giống đựcbất động vật
parafín[pərɐˈfʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парафи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парафи́н nghĩa là thạch lạp.
Nghĩa của парафи́н
Danh từ
- Parafin, thạch lạp.
Biến cách của парафи́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | парафи́н |
| Sinh cách кого? чего? | парафи́на |
| Tặng cách кому? чему? | парафи́ну |
| Đối cách кого? что? | парафи́н |
| Công cụ cách кем? чем? | парафи́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | парафи́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парафин nghĩa là gì?
парафин (danh từ) nghĩa là thạch lạp.
парафин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парафи́н (phiên âm Latinh parafín, IPA [pərɐˈfʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.