TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парафиновый

parafinovyj giọng máy của trình duyệt

парафиновый nghĩa là thạch lạp.

Nghĩa của парафиновый

Tính từ

  1. Thuộc về parafin, thạch lạp.
    • парафи́новое ма́слоdầu parafin

Câu hỏi thường gặp

парафиновый nghĩa là gì?

парафиновый (tính từ) nghĩa là thạch lạp.

парафиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парафиновый (phiên âm Latinh parafinovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.