TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парафраз

giống đực
parafraz giọng máy của trình duyệt

парафраз nghĩa là ngữ giải thích, từ khúc giải.

Nghĩa của парафраз

Danh từ

  1. văn học Ngữ giải thích, từ khúc giải.
    • муз.khúc cải biên, cải biên khúc

Câu hỏi thường gặp

парафраз nghĩa là gì?

парафраз (danh từ) nghĩa là ngữ giải thích, từ khúc giải.

парафраз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парафраз (phiên âm Latinh parafraz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.