парашю́тный
Dấu sắc trên парашю́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парашю́тный nghĩa là Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.
Nghĩa của парашю́тный
Tính từ
- Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.
- парашю́тная вы́шка[cái] tháp nhảy dù
- парашютный деса́нт(войка́) quân [nhảy] dù, bộ đội nhảy dù, lính dù; б) — (высадка) [cuộc] nhảy dù đổ bộ, đổ bộ bằng dù
Biến cách của парашю́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парашю́тный | парашю́тное | парашю́тная | парашю́тные |
| Sinh cách | парашю́тного | парашю́тного | парашю́тной | парашю́тных |
| Tặng cách | парашю́тному | парашю́тному | парашю́тной | парашю́тным |
| Đối cách | парашю́тный / парашю́тного | парашю́тное | парашю́тную | парашю́тные / парашю́тных |
| Công cụ cách | парашю́тным | парашю́тным | парашю́тной | парашю́тными |
| Giới cách | парашю́тном | парашю́тном | парашю́тной | парашю́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парашютный nghĩa là gì?
парашютный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.
парашютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парашю́тный (phiên âm Latinh parašútnyj, IPA [pərɐˈʂutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.