TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парашю́тный

parašútnyj[pərɐˈʂutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парашю́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парашю́тный nghĩa là Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.

Nghĩa của парашю́тный

Tính từ

  1. Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.
    • парашю́тная вы́шка[cái] tháp nhảy dù
    • парашютный деса́нт(войка́) quân [nhảy] dù, bộ đội nhảy dù, lính dù; б) — (высадка) [cuộc] nhảy dù đổ bộ, đổ bộ bằng dù

Biến cách của парашю́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарашю́тныйпарашю́тноепарашю́тнаяпарашю́тные
Sinh cáchпарашю́тногопарашю́тногопарашю́тнойпарашю́тных
Tặng cáchпарашю́тномупарашю́тномупарашю́тнойпарашю́тным
Đối cáchпарашю́тный / парашю́тногопарашю́тноепарашю́тнуюпарашю́тные / парашю́тных
Công cụ cáchпарашю́тнымпарашю́тнымпарашю́тнойпарашю́тными
Giới cáchпарашю́тномпарашю́тномпарашю́тнойпарашю́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парашютный nghĩa là gì?

парашютный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù.

парашютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парашю́тный (phiên âm Latinh parašútnyj, IPA [pərɐˈʂutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.