па́реный
párenyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́реный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́реный nghĩa là đã hấp, đồ.
Nghĩa của па́реный
Tính từ
- Đã hấp, đồ, chưng cách thủy.
- деще́вле па́реныйой ре́пыrẻ như bèo, rẻ như bùn
Biến cách của па́реный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́реный | па́реное | па́реная | па́реные |
| Sinh cách | па́реного | па́реного | па́реной | па́реных |
| Tặng cách | па́реному | па́реному | па́реной | па́реным |
| Đối cách | па́реный | па́реное | па́реную | па́реные |
| Công cụ cách | па́реным | па́реным | па́реной | па́реными |
| Giới cách | па́реном | па́реном | па́реной | па́реных |
| Dạng ngắn | па́рен | па́рено | па́рена | па́рены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пареный nghĩa là gì?
пареный (tính từ) nghĩa là đã hấp, đồ.
пареный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́реный (phiên âm Latinh párenyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.