TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парообра́зный

paroobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парообра́зный nghĩa là ở thể hơi, ở dạng hơi.

Nghĩa của парообра́зный

Tính từ

  1. Ở thể hơi [nước], ở dạng hơi [nước].
    • парообра́зное состоя́ниеtrạng thái hơi

Biến cách của парообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарообра́зныйпарообра́зноепарообра́знаяпарообра́зные
Sinh cáchпарообра́зногопарообра́зногопарообра́знойпарообра́зных
Tặng cáchпарообра́зномупарообра́зномупарообра́знойпарообра́зным
Đối cáchпарообра́зныйпарообра́зноепарообра́знуюпарообра́зные
Công cụ cáchпарообра́знымпарообра́знымпарообра́знойпарообра́зными
Giới cáchпарообра́зномпарообра́зномпарообра́знойпарообра́зных
Dạng ngắnпарообра́зенпарообра́знопарообра́знапарообра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парообразный nghĩa là gì?

парообразный (tính từ) nghĩa là ở thể hơi, ở dạng hơi.

парообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парообра́зный (phiên âm Latinh paroobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.