парообра́зный
Dấu sắc trên парообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парообра́зный nghĩa là ở thể hơi, ở dạng hơi.
Nghĩa của парообра́зный
Tính từ
- Ở thể hơi [nước], ở dạng hơi [nước].
- парообра́зное состоя́ниеtrạng thái hơi
Biến cách của парообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парообра́зный | парообра́зное | парообра́зная | парообра́зные |
| Sinh cách | парообра́зного | парообра́зного | парообра́зной | парообра́зных |
| Tặng cách | парообра́зному | парообра́зному | парообра́зной | парообра́зным |
| Đối cách | парообра́зный | парообра́зное | парообра́зную | парообра́зные |
| Công cụ cách | парообра́зным | парообра́зным | парообра́зной | парообра́зными |
| Giới cách | парообра́зном | парообра́зном | парообра́зной | парообра́зных |
| Dạng ngắn | парообра́зен | парообра́зно | парообра́зна | парообра́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парообразный nghĩa là gì?
парообразный (tính từ) nghĩa là ở thể hơi, ở dạng hơi.
парообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парообра́зный (phiên âm Latinh paroobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.