TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́русный

párusnyj[ˈparʊsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́русный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́русный nghĩa là buồm.

Nghĩa của па́русный

Tính từ

  1. (thuộc) buồm.
    • па́русная ло́дка[chiếc] thuyền buồm, thuyền mành
    • парусный спортmôn [thể thao] thuyền buồm

Biến cách của па́русный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́русныйпа́русноепа́руснаяпа́русные
Sinh cáchпа́русногопа́русногопа́руснойпа́русных
Tặng cáchпа́русномупа́русномупа́руснойпа́русным
Đối cáchпа́русный / па́русногопа́русноепа́руснуюпа́русные / па́русных
Công cụ cáchпа́руснымпа́руснымпа́руснойпа́русными
Giới cáchпа́русномпа́русномпа́руснойпа́русных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парусный nghĩa là gì?

парусный (tính từ) nghĩa là buồm.

парусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́русный (phiên âm Latinh párusnyj, IPA [ˈparʊsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.