па́русный
párusnyj[ˈparʊsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́русный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́русный nghĩa là buồm.
Nghĩa của па́русный
Tính từ
- (thuộc) buồm.
- па́русная ло́дка[chiếc] thuyền buồm, thuyền mành
- парусный спортmôn [thể thao] thuyền buồm
Biến cách của па́русный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́русный | па́русное | па́русная | па́русные |
| Sinh cách | па́русного | па́русного | па́русной | па́русных |
| Tặng cách | па́русному | па́русному | па́русной | па́русным |
| Đối cách | па́русный / па́русного | па́русное | па́русную | па́русные / па́русных |
| Công cụ cách | па́русным | па́русным | па́русной | па́русными |
| Giới cách | па́русном | па́русном | па́русной | па́русных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парусный nghĩa là gì?
парусный (tính từ) nghĩa là buồm.
парусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́русный (phiên âm Latinh párusnyj, IPA [ˈparʊsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.