парфюме́рия
Dấu sắc trên парфюме́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парфюме́рия nghĩa là hương phẩm.
Nghĩa của парфюме́рия
Danh từ
- Hương phẩm; hương liệu.
Biến cách của парфюме́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парфюме́рия | парфюме́рии |
| Sinh cách кого? чего? | парфюме́рии | парфюме́рий |
| Tặng cách кому? чему? | парфюме́рии | парфюме́риям |
| Đối cách кого? что? | парфюме́рию | парфюме́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | парфюме́рией | парфюме́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | парфюме́рии | парфюме́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парфюмерия nghĩa là gì?
парфюмерия (danh từ) nghĩa là hương phẩm.
парфюмерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парфюме́рия (phiên âm Latinh parfjumérija, IPA [pərfʲʉˈmʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.