TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парши́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
paršívyj[pɐrˈʂɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парши́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парши́вый nghĩa là chốc đầu, chốc lở.

Nghĩa của парши́вый

Tính từ

  1. больной паршой [bị] chốc đầu, chốc lở, chốc ghẻ.
    • парши́вая пого́даtrời xấu tệ
    • парши́вое настрое́ниеtâm trạng nặng nề, khí sắc u sầu
    • парши́вая овца́ всё ста́до по́ртит(tục ngữ) - con sâu bỏ rầu nồi canh

Biến cách của парши́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарши́выйпарши́воепарши́ваяпарши́вые
Sinh cáchпарши́вогопарши́вогопарши́войпарши́вых
Tặng cáchпарши́вомупарши́вомупарши́войпарши́вым
Đối cáchпарши́вый / парши́вогопарши́воепарши́вуюпарши́вые / парши́вых
Công cụ cáchпарши́вымпарши́вымпарши́войпарши́выми
Giới cáchпарши́вомпарши́вомпарши́войпарши́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của парши́вый

Câu hỏi thường gặp

паршивый nghĩa là gì?

паршивый (tính từ) nghĩa là chốc đầu, chốc lở.

паршивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парши́вый (phiên âm Latinh paršívyj, IPA [pɐrˈʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.