парши́вый
Dấu sắc trên парши́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парши́вый nghĩa là chốc đầu, chốc lở.
Nghĩa của парши́вый
Tính từ
- больной паршой [bị] chốc đầu, chốc lở, chốc ghẻ.
- парши́вая пого́даtrời xấu tệ
- парши́вое настрое́ниеtâm trạng nặng nề, khí sắc u sầu
- парши́вая овца́ всё ста́до по́ртит(tục ngữ) - con sâu bỏ rầu nồi canh
Biến cách của парши́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парши́вый | парши́вое | парши́вая | парши́вые |
| Sinh cách | парши́вого | парши́вого | парши́вой | парши́вых |
| Tặng cách | парши́вому | парши́вому | парши́вой | парши́вым |
| Đối cách | парши́вый / парши́вого | парши́вое | парши́вую | парши́вые / парши́вых |
| Công cụ cách | парши́вым | парши́вым | парши́вой | парши́выми |
| Giới cách | парши́вом | парши́вом | парши́вой | парши́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của парши́вый
Câu hỏi thường gặp
паршивый nghĩa là gì?
паршивый (tính từ) nghĩa là chốc đầu, chốc lở.
паршивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парши́вый (phiên âm Latinh paršívyj, IPA [pɐrˈʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.