TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парцелла

giống cái
parcella giọng máy của trình duyệt

парцелла nghĩa là khoảnh, mảnh đất.

Nghĩa của парцелла

Danh từ

  1. kinh tế Khoảnh, mảnh đất.

Câu hỏi thường gặp

парцелла nghĩa là gì?

парцелла (danh từ) nghĩa là khoảnh, mảnh đất.

парцелла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парцелла (phiên âm Latinh parcella); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.