парча́
giống cáibất động vật
parčá[pɐrˈt͡ɕa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парча́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парча́ nghĩa là gấm, vóc.
Nghĩa của парча́
Danh từ
- Gấm, vóc.
Biến cách của парча́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парча́ | парчи́ |
| Sinh cách кого? чего? | парчи́ | парче́й |
| Tặng cách кому? чему? | парче́ | парча́м |
| Đối cách кого? что? | парчу́ | парчи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | парчо́й | парча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | парче́ | парча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парча nghĩa là gì?
парча (danh từ) nghĩa là gấm, vóc.
парча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парча́ (phiên âm Latinh parčá, IPA [pɐrˈt͡ɕa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.