парчо́вый
parčóvyj[pɐrˈt͡ɕɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парчо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парчо́вый nghĩa là vóc.
Nghĩa của парчо́вый
Tính từ
- Thuộc về gấm, vóc; (из парчи) [bằng] gấm, vóc.
Biến cách của парчо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парчо́вый | парчо́вое | парчо́вая | парчо́вые |
| Sinh cách | парчо́вого | парчо́вого | парчо́вой | парчо́вых |
| Tặng cách | парчо́вому | парчо́вому | парчо́вой | парчо́вым |
| Đối cách | парчо́вый / парчо́вого | парчо́вое | парчо́вую | парчо́вые / парчо́вых |
| Công cụ cách | парчо́вым | парчо́вым | парчо́вой | парчо́выми |
| Giới cách | парчо́вом | парчо́вом | парчо́вой | парчо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парчовый nghĩa là gì?
парчовый (tính từ) nghĩa là vóc.
парчовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парчо́вый (phiên âm Latinh parčóvyj, IPA [pɐrˈt͡ɕɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.