парша́
giống cáibất động vật
paršá[pɐrˈʂa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парша́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парша́ nghĩa là bệnh chốc đầu, chốc.
Nghĩa của парша́
Danh từ
- Bệnh chốc đầu, chốc, sài đầu.
Biến cách của парша́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парша́ | парши́ |
| Sinh cách кого? чего? | парши́ | парше́й |
| Tặng cách кому? чему? | парше́ | парша́м |
| Đối cách кого? что? | паршу́ | парши́ |
| Công cụ cách кем? чем? | паршо́й | парша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | парше́ | парша́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của парша́
Câu hỏi thường gặp
парша nghĩa là gì?
парша (danh từ) nghĩa là bệnh chốc đầu, chốc.
парша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парша́ (phiên âm Latinh paršá, IPA [pɐrˈʂa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.