TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паршиветь

thể chưa hoàn thành
paršivetʹ giọng máy của trình duyệt

паршиветь nghĩa là bị chốc lở, chốc ghẻ.

Nghĩa của паршиветь

Động từ

  1. Bị chốc lở, chốc ghẻ.

Câu hỏi thường gặp

паршиветь nghĩa là gì?

паршиветь (động từ) nghĩa là bị chốc lở, chốc ghẻ.

паршиветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паршиветь (phiên âm Latinh paršivetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.