пате́нтный
Dấu sắc trên пате́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пате́нтный nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.
Nghĩa của пате́нтный
Tính từ
- Thuộc về bằng sáng chế, bằng phát minh, bằng chứng nhận; môn bài ((giống trung) пате́нт).
- пате́нтное бюро́sở quản lý bằng sáng chế (bằng phát minh)
- сбо́рthuế môn bài
Biến cách của пате́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пате́нтный | пате́нтное | пате́нтная | пате́нтные |
| Sinh cách | пате́нтного | пате́нтного | пате́нтной | пате́нтных |
| Tặng cách | пате́нтному | пате́нтному | пате́нтной | пате́нтным |
| Đối cách | пате́нтный / пате́нтного | пате́нтное | пате́нтную | пате́нтные / пате́нтных |
| Công cụ cách | пате́нтным | пате́нтным | пате́нтной | пате́нтными |
| Giới cách | пате́нтном | пате́нтном | пате́нтной | пате́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патентный nghĩa là gì?
патентный (tính từ) nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.
патентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пате́нтный (phiên âm Latinh paténtnyj, IPA [pɐˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.