TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пате́нтный

paténtnyj[pɐˈtʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пате́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пате́нтный nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.

Nghĩa của пате́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về bằng sáng chế, bằng phát minh, bằng chứng nhận; môn bài ((giống trung) пате́нт).
    • пате́нтное бюро́sở quản lý bằng sáng chế (bằng phát minh)
    • сбо́рthuế môn bài

Biến cách của пате́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпате́нтныйпате́нтноепате́нтнаяпате́нтные
Sinh cáchпате́нтногопате́нтногопате́нтнойпате́нтных
Tặng cáchпате́нтномупате́нтномупате́нтнойпате́нтным
Đối cáchпате́нтный / пате́нтногопате́нтноепате́нтнуюпате́нтные / пате́нтных
Công cụ cáchпате́нтнымпате́нтнымпате́нтнойпате́нтными
Giới cáchпате́нтномпате́нтномпате́нтнойпате́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

патентный nghĩa là gì?

патентный (tính từ) nghĩa là bằng phát minh, bằng chứng nhận.

патентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пате́нтный (phiên âm Latinh paténtnyj, IPA [pɐˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.