патоло́гия
Dấu sắc trên патоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патоло́гия nghĩa là bệnh lý học, bệnh học.
Nghĩa của патоло́гия
Danh từ
- Bệnh lý học, bệnh học, bệnh lý.
- nghĩa bóng [tính chất, sự] không bình thường, bệnh hoạn.
Biến cách của патоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | патоло́гия | патоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | патоло́гии | патоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | патоло́гии | патоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | патоло́гию | патоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | патоло́гией | патоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | патоло́гии | патоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
патология nghĩa là gì?
патология (danh từ) nghĩa là bệnh lý học, bệnh học.
патология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патоло́гия (phiên âm Latinh patológija, IPA [pətɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.