патологи́ческий
Dấu sắc trên патологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патологи́ческий nghĩa là bệnh học, bệnh lý, không bình thường, bệnh hoạn.
Nghĩa của патологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về bệnh lý học, bệnh học, bệnh lý.
- Không bình thường, bệnh hoạn.
Biến cách của патологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патологи́ческий | патологи́ческое | патологи́ческая | патологи́ческие |
| Sinh cách | патологи́ческого | патологи́ческого | патологи́ческой | патологи́ческих |
| Tặng cách | патологи́ческому | патологи́ческому | патологи́ческой | патологи́ческим |
| Đối cách | патологи́ческий / патологи́ческого | патологи́ческое | патологи́ческую | патологи́ческие / патологи́ческих |
| Công cụ cách | патологи́ческим | патологи́ческим | патологи́ческой | патологи́ческими |
| Giới cách | патологи́ческом | патологи́ческом | патологи́ческой | патологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патологический nghĩa là gì?
патологический (tính từ) nghĩa là bệnh học, bệnh lý, không bình thường, bệnh hoạn.
патологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патологи́ческий (phiên âm Latinh patologíčeskij, IPA [pətəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.