TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патологи́ческий

patologíčeskij[pətəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên патологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

патологи́ческий nghĩa là bệnh học, bệnh lý, không bình thường, bệnh hoạn.

Nghĩa của патологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về bệnh lý học, bệnh học, bệnh lý.
  2. Không bình thường, bệnh hoạn.

Biến cách của патологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпатологи́ческийпатологи́ческоепатологи́ческаяпатологи́ческие
Sinh cáchпатологи́ческогопатологи́ческогопатологи́ческойпатологи́ческих
Tặng cáchпатологи́ческомупатологи́ческомупатологи́ческойпатологи́ческим
Đối cáchпатологи́ческий / патологи́ческогопатологи́ческоепатологи́ческуюпатологи́ческие / патологи́ческих
Công cụ cáchпатологи́ческимпатологи́ческимпатологи́ческойпатологи́ческими
Giới cáchпатологи́ческомпатологи́ческомпатологи́ческойпатологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

патологический nghĩa là gì?

патологический (tính từ) nghĩa là bệnh học, bệnh lý, không bình thường, bệnh hoạn.

патологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патологи́ческий (phiên âm Latinh patologíčeskij, IPA [pətəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.