патриарха́льный
Dấu sắc trên патриарха́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
патриарха́льный nghĩa là tộc trưởng, gia trưởng, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.
Nghĩa của патриарха́льный
Tính từ
- [thuộc về] tộc trưởng, gia trưởng.
- устарелый Lỗi thời, quá thời, cổ lỗ sĩ.
- патриарха́льные взгля́дыnhững quan điểm quá thời
Biến cách của патриарха́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патриарха́льный | патриарха́льное | патриарха́льная | патриарха́льные |
| Sinh cách | патриарха́льного | патриарха́льного | патриарха́льной | патриарха́льных |
| Tặng cách | патриарха́льному | патриарха́льному | патриарха́льной | патриарха́льным |
| Đối cách | патриарха́льный / патриарха́льного | патриарха́льное | патриарха́льную | патриарха́льные / патриарха́льных |
| Công cụ cách | патриарха́льным | патриарха́льным | патриарха́льной | патриарха́льными |
| Giới cách | патриарха́льном | патриарха́льном | патриарха́льной | патриарха́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
патриархальный nghĩa là gì?
патриархальный (tính từ) nghĩa là tộc trưởng, gia trưởng, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.
патриархальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là патриарха́льный (phiên âm Latinh patriarxálʹnyj, IPA [pətrʲɪɐrˈxalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.