TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

патриарха́льный

patriarxálʹnyj[pətrʲɪɐrˈxalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên патриарха́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

патриарха́льный nghĩa là tộc trưởng, gia trưởng, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.

Nghĩa của патриарха́льный

Tính từ

  1. [thuộc về] tộc trưởng, gia trưởng.
  2. устарелый Lỗi thời, quá thời, cổ lỗ sĩ.
    • патриарха́льные взгля́дыnhững quan điểm quá thời

Biến cách của патриарха́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпатриарха́льныйпатриарха́льноепатриарха́льнаяпатриарха́льные
Sinh cáchпатриарха́льногопатриарха́льногопатриарха́льнойпатриарха́льных
Tặng cáchпатриарха́льномупатриарха́льномупатриарха́льнойпатриарха́льным
Đối cáchпатриарха́льный / патриарха́льногопатриарха́льноепатриарха́льнуюпатриарха́льные / патриарха́льных
Công cụ cáchпатриарха́льнымпатриарха́льнымпатриарха́льнойпатриарха́льными
Giới cáchпатриарха́льномпатриарха́льномпатриарха́льнойпатриарха́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

патриархальный nghĩa là gì?

патриархальный (tính từ) nghĩa là tộc trưởng, gia trưởng, lỗi thời, cổ lỗ sĩ.

патриархальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là патриарха́льный (phiên âm Latinh patriarxálʹnyj, IPA [pətrʲɪɐrˈxalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.