пачку́н
Dấu sắc trên пачку́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пачку́н nghĩa là người bôi bẩn.
Nghĩa của пачку́н
Danh từ
- khẩu ngữ Người bôi bẩn.
- пренебр.thợ vẽ cà mèng, họa sĩ hạng bét
Biến cách của пачку́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пачку́н | пачку́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пачку́на | пачку́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пачку́ну | пачку́нам |
| Đối cách кого? что? | пачку́на | пачку́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | пачку́ном | пачку́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пачку́не | пачку́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пачкун nghĩa là gì?
пачкун (danh từ) nghĩa là người bôi bẩn.
пачкун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пачку́н (phiên âm Latinh pačkún, IPA [pɐt͡ɕˈkun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.