пачкотня́
Dấu sắc trên пачкотня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пачкотня́ nghĩa là tranh tồi, tranh bôi bác.
Nghĩa của пачкотня́
Danh từ
- khẩu ngữ о нарисованном [bức] tranh tồi, tranh bôi bác, tranh nham nhở.
- о написанном [bài] viết bẩn thỉu.
Biến cách của пачкотня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пачкотня́ | пачкотни́ |
| Sinh cách кого? чего? | пачкотни́ | пачкотне́й |
| Tặng cách кому? чему? | пачкотне́ | пачкотня́м |
| Đối cách кого? что? | пачкотню́ | пачкотни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пачкотнёй | пачкотня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пачкотне́ | пачкотня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пачкотня nghĩa là gì?
пачкотня (danh từ) nghĩa là tranh tồi, tranh bôi bác.
пачкотня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пачкотня́ (phiên âm Latinh pačkotnjá, IPA [pət͡ɕkɐtʲˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.