па́шня
Dấu sắc trên па́шня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́шня nghĩa là cánh đồng đã cày, đất cày.
Nghĩa của па́шня
Danh từ
- Cánh đồng đã cày, đất cày.
Biến cách của па́шня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́шня | па́шни |
| Sinh cách кого? чего? | па́шни | па́шен |
| Tặng cách кому? чему? | па́шне | па́шням |
| Đối cách кого? что? | па́шню | па́шни |
| Công cụ cách кем? чем? | па́шней | па́шнями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́шне | па́шнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пашня nghĩa là gì?
пашня (danh từ) nghĩa là cánh đồng đã cày, đất cày.
пашня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́шня (phiên âm Latinh pášnja, IPA [ˈpaʂnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.