пая́льный
Dấu sắc trên пая́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пая́льный nghĩa là hàn vảy, hàn thiếc.
Nghĩa của пая́льный
Tính từ
- Thuộc về hàn, hàn vảy, hàn thiếc.
- пая́льная ла́мпа[cây] đèn xì, đèn hàn
- пая́льная тру́бкаống hàn
Biến cách của пая́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пая́льный | пая́льное | пая́льная | пая́льные |
| Sinh cách | пая́льного | пая́льного | пая́льной | пая́льных |
| Tặng cách | пая́льному | пая́льному | пая́льной | пая́льным |
| Đối cách | пая́льный | пая́льное | пая́льную | пая́льные |
| Công cụ cách | пая́льным | пая́льным | пая́льной | пая́льными |
| Giới cách | пая́льном | пая́льном | пая́льной | пая́льных |
| Dạng ngắn | пая́лен | пая́льно | пая́льна | пая́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
паяльный nghĩa là gì?
паяльный (tính từ) nghĩa là hàn vảy, hàn thiếc.
паяльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пая́льный (phiên âm Latinh pajálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.